| lên khung | đgt. Sửa soạn ăn mặc, tạo ra vẻ trịnh trọng khác ngày thường: Hôm nay cậu lên khung trông trẻ hẳn ra. |
| Như cái lần Diệu lên cơn sốt tưởng qua không nổi , anh cũng khoác áo mưa đi mặc kệ vì cô bồ than nhức cái chân... Anh đặt tay lên khung lưới. |
| Ở Tây Hồ không chỉ phụ nữ biết chằm nón mà ngay cả những người đàn ông cũng có thể giúp chuốt vành , llên khung. |
| Anh rất chịu khó di chuyển lôi kéo hàng phòng ngự , tạo sức ép thường trực llên khungthành đối phương , làm tường cho đồng đội. |
| Có bàn thắng mở tỉ số , Chelsea chơi bóng thoải mái hơn rất nhiều nhưng vẫn luôn tạo được sức ép thường trực llên khungthành đối phương. |
| Bước sang hiệp hai , Real Madrid bắt đầu chủ động tấn công , gây sức ép llên khungthành của Juventus. |
| Liên tục gia tăng sức tấn công llên khungthành MU , Bayern cuối cùng cũng có được điều họ mong muốn : bàn thắng rút ngắn tỷ số xuống còn 2 3. |
* Từ tham khảo:
- lên lão
- lên lớp
- lên mặt
- lên mặt xuống chân
- lên men
- Lên ngàn xuống bể