| dịch truyền | dt. (Pháp): Quyền sử-dụng đất-đai của người khác do nhu-cầu chính-đáng của nhiều người (servitude). |
| Tổ chức tốt việc khai thác các nguồn lực bảo đảm tại chỗ trong điều kiện thiếu thốn , khó khăn ; đặc biệt là nuôi dưỡng thương binh , bệnh binh , cải tiến kỹ thuật nâng cao chất lượng cứu chữa và nghiên cứu pha chế ddịch truyền, thuốc tiêm , khai thác nguồn dược liệu tại chỗ , hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bảo đảm hậu cần , bảo đảm quân y cho chiến đấu. |
| Đi kèm các bản vẽ dự án là hàng loạt chiến ddịch truyềnthông về một khu đô thị nghỉ dưỡng với đầy đủ tiện ích sân vườn , bể bơi. |
| Nguồn : Internet) Kế hoạch triển khai ứng dụng chữ ký số chuyên dùng trong hoạt động của các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng năm 2018 mới được ban hành hướng tới mục tiêu đẩy mạnh ứng dụng chữ ký số chuyên dùng trong các giao dịch điện tử , từng bước thay thế các giao ddịch truyềnthống giữa các cơ quan , đơn vị thuộc Bộ. |
| Ngày nay , nhiều địa điểm giao dịch điện tử được thành lập (là kết quả từ sự cạnh tranh của sàn giao ddịch truyềnthống và sàn giao dịch phi truyền thống). |
| Chẳng hạn , Bad Blood là bài hát không nổi trội trong album 1989 , nhưng cô vẫn chọn nó làm đĩa đơn , lồng ghép vào chiến ddịch truyềnthông rầm rộ , vì cô biết với câu chuyện khát máu đi kèm , ca khúc này sẽ là bom tấn. |
| Tiến sĩ Đoàn Hương khuyến nghị , cần tổ chức chiến ddịch truyềnthông hoặc sự kiện truyền thông lớn để chuyển tải thông điệp về bản chất nhân văn của chính sách BHXH , BHYT tới đông đảo sinh viên cũng như người dân , giúp cho cộng đồng hiểu , tham gia BHYT chính là sự tự bảo vệ bản thân tốt nhất. |
* Từ tham khảo:
- địch thủ
- địch tình
- địch vận
- địch với vua, đua với trời
- điếc
- điếc con ráy