| lẹp kẹp | trt. C/g. Lẹp-xẹp, tiếng kéo lê chiếc dép dưới đường: Mang dép đi lẹp-kẹp. |
| lẹp kẹp | - Tiếng giày dép đập xuống mặt đất khi đi. |
| lẹp kẹp | tt. (Tiếng động) nhỏ, kéo dài liên tiếp do guốc dép đi trên nền nhà gạch phát ra: Guốc dép khua lẹp xẹp o Cầu thang có tiếng dép lẹp kẹp (Ma Văn Kháng). |
| lẹp kẹp | trgt Tiếng giày dép đập xuống mặt đất khi đi: Nghe lẹp kẹp ở ngoài cửa biết là ông bạn đã đến. |
| lẹp kẹp | dt. Tiếng dép kêu khi chân kéo đi. |
| lẹp kẹp | .- Tiếng giày dép đập xuống mặt đất khi đi. |
| lẹp kẹp | Tiếng kêu ở dép lúc người ta đi: Đi dép lẹp-kẹp. |
BK Cá lẹp kẹp với lộc bừng Chồng ăn hơn miếng , vợ trừng mắt lên. |
Nghe tiếng đọc bài ê a giữa đêm khuya của tôi , bà tôi lẹp kẹp bước qua. |
| Chừng một trống canh , bỗng nghe thấy tiếng giày lẹp kẹp ở bên khóm trúc ; mở cửa ra đón , té ra là một con hầu áo xanh. |
| Bệnh nhân hồi ấy đa số là vợ các ngài viên chức đến đẻ , đến chữa một cái răng sâu một cái hạch , một cái mụn nhỏ trên đầu chẳng hạn , nên trong nhà thương , người ta chỉ thấy những bà quần áo sạch như cái đũa Nhật Bản , lẹp kẹp đôi guốc nũng nịu vì những đôi bít tất bông tùm hụp trong những cái khăn vuông , hoặc ra cửa sổ ngắm cảnh chợ búa , làng mạc dưới đồi , hoặc nằm trong chăn để đọc một tờ báo , một cuốn tiểu thuyết. |
| Thốt nhiên có một hồi guốc lẹp kẹp vang lên , thầy khán hộ đi trước để cho một thiếu niên y phục nhũn nhặn , vừa ngơ ngác theo sau , vừa nhận một tràng những câu làu nhàu gắt gỏng : "Cậu phải biết thế này là rộng rãi cho cậu lắm. |
* Từ tham khảo:
- lét
- lét chét
- lẹt bẹt
- lẹt đẹtl
- lẹt đẹt
- lẹt đẹt