| lẹt đẹt | trt. X. Lét-đét // Chậm-chạp ở sau: Chạy lẹt-đẹt sau rốt // Lai-rai từng tiếng nhỏ: Pháo nổ lẹt-đẹt // Nhỏ-nhít thấp lùn: Bộ lẹt-đẹt dưới đất cái. |
| lẹt đẹt | - 1 t. Ở tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác. Lẹt đẹt theo sau. Học hành lẹt đẹt mãi không đỗ. - 2 t. Từ mô phỏng những tiếng nổ trầm, nhỏ, rời rạc. Pháo nổ lẹt đẹt. |
| lẹt đẹt | tt. (Tiếng nổ) nhỏ, trầm, rời rạc đứt quãng: Tiếng pháo nổ lẹt đẹt o Cả làng chỉ có vài nhà đốt pháo, nghe lẹt đẹt như tiếng mõ mẹt ấy (Tô Hoài). |
| lẹt đẹt | tt. Thưa thớt, ít ỏi: lẹt đẹt vài ngôi nhà. |
| lẹt đẹt | tht Như Lét đét: Lẹt đẹt trước sân tràng pháo tép (cd). |
| lẹt đẹt | tt, trgt 1. Không có khả năng tiến lên bằng người: Hai mươi năm trời, ông vẫn còn lẹt đẹt tri huyện mãi (NgCgHoan). 2. Nói không đi theo kịp người đi trước: Cả bọn đi trước, một mình lẹt đẹt theo sau. |
| lẹt đẹt | 1. Nht. Lét đét. 2. Chậm chạp: Lẹt-đẹt ở đằng sau. |
| lẹt đẹt | .- Tiếng nổ nhỏ: Pháo tép nổ lẹt đẹt. |
| lẹt đẹt | .- đg. 1. Nói đi chậm chạp không theo kịp người khác: Đi lẹt đẹt đàng sau. 2. Không có khả năng tiến lên: Cứ lẹt đẹt học lưu ban mãi. |
| lẹt đẹt | Nói chân thấp chạy chậm: Chạy lẹt-đẹt đằng sau. Lẹt-đẹt thi mãi không đỗ. |
| lẹt đẹt | Tiếng nổ không dòn, không kêu: Pháo nổ lẹt-đẹt. |
Rồi nàng coi đứa con đang lẹt đẹt bên mình như cái trụ để nàng tựa. |
Một lát , hơi nóng bốc ra , than nổ lẹt đẹt như tiếng pháo , nhựa củi sôi như reo , bụi hồng lấm tấm như nhảy múa , khiến Chương lại vui vẻ ngồi sưởi mà mơ mộng liên miên tới những sự mong manh của đời người... Có tiếng chuông ở cổng. |
Nhưng Ái có gánh được không ? Ðược chứ ! Lúc đó trong lò đã bén củi , đương bùng bùng cháy , tiếng nỗ lách tách , lẹt đẹt , Ái vỗ tay reo : Nó kêu như pháo ấy , cậu ơi ! Ừ , pháo của cậu đấy. |
| Chỉ biết rằng thằng cò Tây , bọn lính Tây trong thành san dá trước đây hay đuổi học sinh chúng tôi và thường bắt bớ đánh đập dân chúng , đã bị mình bắt bỏ vào khám sau một hồi chúng nó nổ súng lẹt đẹt chống cự lại ta , và bọn binh lính Nhật đóng trong thành phố lúc trước , giờ đây ra đường cúi mặt xuống , lê chiếc gươm dài như lê một khúc củi mục mà đi thất thểu. |
Tất nhiên , một bậc thiên tài như Bắp Rang mà học hành lẹt đẹt là chuyện quá đỗi khó tin. |
| Nó muốn ba mẹ nó hiểu rằng một đứa học hành lẹt đẹt như nó thì không mong gì trở thành bác sĩ tương lai. |
* Từ tham khảo:
- lẹt quẹt
- lẹt xẹt
- leu
- lev
- le-va
- lê