| leu | dt. Đơn vị tiền tệ của Ru-ma-ni. |
| Còn ông Andre Lleu, Chủ tịch IFOAM thì nhận định : Xem trang trại của TH tôi thấy không có nhiều khác biệt so với những trang trại đúng tiêu chuẩn organic ở đất nước chúng tôi Australia hay những trang trại organic khác ở Mỹ , ở Châu Âu , ở Nhật Bản. |
* Từ tham khảo:
- le-va
- lê
- lê
- lê
- lê
- lê dân