| lev | dt. Đơn vị tiền tệ của Bun-ga-ri. |
| Paustovski thích mà lev Tolstoy cũng thích. |
| Với mức ý nghĩa 1% (độ tin cậy 99%) thì khi Llevtăng 1% làm cho hệ số CAR tăng 0 ,6109%. |
| levcó mối tương quan cùng chiều đến hệ số CAR của ngân hàng. |
| levtăng tức là mức độ sử dụng vốn chủ sở hữu của ngân hàng tăng , điều này làm cho VTC tăng , qua đó tăng hệ số CAR. |
| Đòn bẩy tài chính (lelevage) : LEV (Debt to Assets) = Tổng nợ/Tổng tài sản LEV2 (Long term Debt to Equity) = Tổng nợ dài hạn/Vốn chủ sở hữu. |
| Chỉ số P/E được chọn là biến phụ thuộc trong mô hình nghiên cứu , trong khi các yếu tố ảnh hưởng đến giá cổ phiếu được lựa chọn là biến độc lập như : DP , r , Tobin s Q , Llev, Size và tốc độ tăng trưởng thu nhập (Egrowth). |
* Từ tham khảo:
- lê
- lê
- lê
- lê
- lê dân
- lê dương