| lẹt xẹt | trt. Đi rong đây đó luôn: Đi lẹt-xẹt suốt ngày; Lẹt-xẹt cái mất dạng. |
| lẹt xẹt | đgt. Loẹt xoẹt. |
| lẹt xẹt | 1. dt. Tiếng guốc hay dép đi nhẹ trên đất: Tiếng guốc lẹt-xẹt ngoài hiên. 2. Nghe thoáng qua đâu đó: Lẹt-xẹt mới đó mà đã hết năm rồi. |
| Ông già ngồi tiếc cái tivi đen trắng , mỗi lần mở phải đập thùm thùm nó mới lẹt xẹt lên hình. |
* Từ tham khảo:
- lev
- le-va
- lê
- lê
- lê
- lê