| lẹp xẹp | trt. X. Lẹp-kẹp // tt. Lơ-thơ, rải-rác, có rất ít: Lẹp-xẹp có mấy cái nhà. |
| lẹp xẹp | - Nói ngôi nhà nhỏ và thấp: Nhà lẹp xẹp. |
| lẹp xẹp | (Nhà cửa) thấp bé, lụp xụp không ra gì: Căn nhà lẹp xẹp o Các ông ở cái nhà lẹp xẹp trước cổng cơ quan thế kia thì trông không đẹp mắt lắm. |
| lẹp xẹp | tt Nói ngôi nhà nhỏ và thấp: Một nhà lẹp xẹp ở đầu làng. |
| lẹp xẹp | tt. Lơ-thơ, ít-ỏi: Phố xá lẹp-xẹp. |
| lẹp xẹp | .- Nói ngôi nhà nhỏ và thấp: Nhà lẹp xẹp. |
| lẹp xẹp | Lơ-thơ: Ruộng lúa lẹp-xẹp. Cửa hàng trông lẹp-xẹp. |
| ông không mặc quần áo kiểu sư ta mà choàng quanh người bằng cả một súc lụa vàng , lẹp xẹp đôi hài cỏ , tươi cười bước ra tiếp tía nuôi tôi. |
| Lát sau , ở trong bỗng cất lên một tiếng hỏi rất dõng dạc : Ai kêu cửa đó? Tụi tôi đây , mở cửa đi ! Ngạn nghe có tiếng dép kéo lẹp xẹp trên sàn ván , đi ra phía cửa. |
* Từ tham khảo:
- lét chét
- lẹt bẹt
- lẹt đẹtl
- lẹt đẹt
- lẹt đẹt
- lẹt nhẹt