| dịch hoàn | Nh. Tinh hoàn. |
| dịch hoàn | dt Tuyến sinh dục của đàn ông và động vật đực tiết ra tinh dịch: Dịch hoàn cũng được gọi là tinh hoàn. |
| dịch hoàn | d. Tuyến sinh dục của đàn ông và một số động vật, thường gọi là hòn dái, tiết ra tinh dịch trong đó có tinh trùng. |
| Do vậy , cần phải có phương pháp giám sát giao ddịch hoàntoàn mới và mang tính tổng thể. |
| Tuy nhiên , theo ông Cảm , phun thuốc diệt muỗi sẽ không thể dập ddịch hoàntoàn nếu vẫn tồn tại các ổ lăng quăng , bọ gậy trong các hộ gia đình. |
| Đây là dung ddịch hoànchỉnh có tác dụng đuổi muỗi trong vòng 2 giờ đồng hồ. |
| Điều này là để ngăn chặn sự phát triển của suy giảm miễn ddịch hoàntoàn. |
* Từ tham khảo:
- dịch khí
- dịch khí
- dịch kính
- dịch lệ
- dịch lị
- dịch máy