| dịch lệ | dt. Lệ mỗi năm trong lúc nóng-bức là thời-kỳ các bịnh dịch dễ phát-sinh và truyền-nhiễm: Ông-hoàng dịch-lệ. |
| dịch lệ | dt. Các bệnh dịch nguy hiểm nói chung. |
| dịch lệ | dt (H. dịch: bệnh truyền nhiễm; lệ: bệnh lây) Bệnh dịch nói chung: Đề phòng dịch lệ trong mùa hè. |
| dịch lệ | dt. Nói chung các bịnh dịch. |
| dịch lệ | d. Bệnh dịch nói chung (cũ). |
| Nam Châu73 thì trời nắng nực , ẩm thấp lại thêm lam chướng dịch lệ , mười phần phải chết đến bốn , năm phần. |
Tổ Thượng trả lời rằng : "Đất Lĩnh Nam lam chướng , dịch lệ , đó là cái lẽ đã ra đi thì không trở về". |
| Vua Tống đem cho Cận thần xem và nói rằng : "Giao Châu nhiều lam chướng dịch lệ , nếu đem quân sang đánh thì chết tất nhiều , nên cẩn thận giữ gìn cõi đất của tổ tông mà thôi". |
Tháng 8 , gió lớn , dân gian phát dịch lệ , nhiều người chết. |
| Quân lính đắp thành mắc chứng ddịch lệđến một phần mười. |
* Từ tham khảo:
- dịch máy
- dịch môn
- dịch mục
- dịch não tuỷ
- dịch ngược
- dịch nhầy