| dịch máy | đgt. Dịch tự động của máy tính điện tử theo một chương trình có sẵn từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. |
| Những ghi chép này nhấn mạnh vào nỗi sợ hãi của các phần tử khủng bố Al Qaeda đối với các chiến ddịch máybay không người lái của tình báo Mỹ cùng với nỗi khao khát cuồng loạn của bin Laden nhằm vào nước Mỹ. |
| Nhầm lẫn này bắt nguồn từ chữ medical school bị ddịch máymóc thành Trường ĐH Y khoa Tân Tạo. |
* Từ tham khảo:
- dịch mục
- dịch não tuỷ
- dịch ngược
- dịch nhầy
- dịch phu
- dịch rỉ