Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dịch rỉ
dt.
Chất lỏng màu vàng hơi sánh ra từ những chỗ viêm trên cơ thể.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dịch sử
-
dịch tả
-
dịch tả gà châu á
-
dịch tễ
-
dịch tễ
-
dịch tễ học
* Tham khảo ngữ cảnh
Xuất tiết (tiết tố) : Là d
dịch rỉ
ra ngoài qua biểu mô kết mạc từ những mạch máu giãn và cương tụ.
Thường 2 3 ngày sau là d
dịch rỉ
giảm rõ ràng , đóng vẩy , đỡ ngứa , khoảng 1 tuần là khỏi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dịch rỉ
* Từ tham khảo:
- dịch sử
- dịch tả
- dịch tả gà châu á
- dịch tễ
- dịch tễ
- dịch tễ học