| dịch tả | dt. (bh): Bịnh truyền-nhiễm làm bịnh-nhân đau bụng và tiêu liên-tiếp, phẩn rất loãng và lợn-cợn trắng, hậu-môn mở ra luôn, phẩn chảy không kềm-hãm được, trên thì mửa, ban đầu có thức ăn, sau thì nước và mật xanh, mật vàng, cuối cùng là nước nhớt, vài giờ sau (choléra). |
| dịch tả | - dt. Bệnh thổ tả lan truyền: Nhờ phổ biến vệ sinh, ít lâu nay không còn dịch tả ở nước ta. |
| dịch tả | dt. Bệnh dịch do một loại vi khuẩn gây ỉa chảy, nôn mửa, cơ thể mất nước và hạ nhiệt nhanh chóng: phòng trừ dịch tả vào mùa hè. |
| dịch tả | dt Bệnh thổ tả lan truyền: Nhờ phổ biến vệ sinh, ít lâu nay không còn dịch tả ở nước ta. |
| dịch tả | dt. (y) Bịnh ỉa và mửa: Cũng như dịch-hạch, dịch tả là thứ bịnh rất nguy hiểm, muốn tránh khỏi thường đến mùa nóng nực nên đi chích thuốc ngăn ngừa trước là hơn cả. |
| dịch tả | d. Bệnh đi ỉa và nôn mửa do vi trùng gây ra. |
| Năm đó , trời hạn , lại có nạn dịch tả giết chết gần một nửa dân số. |
| Bệnh tật không có nơi chữa , những năm phát sinh dịch tả , đậu mùa dân chết hàng loạt. |
| Khi ông bà chết , ddịch tảcũng hết. |
| Còn cơ quan bảo vệ trật tự pháp lý của Nga thì nói rằng hiện thời chỉ có một phương thức duy nhất để đấu tranh với bệnh ddịch tảnày đó là sự kiểm soát cứng rắn từ phía những người lớn , cả ở nhà và ở trường. |
| Tổ chức tập huấn , đào tạo lại kiến thức phòng chống dịch bệnh mùa hè nhất là ddịch tả; rà soát , củng cố cơ sở vật chất trang thiết bị y tế , thuốc men ,hóa chất sẵn sàng cho công tác phòng chống dịch bệnh với quyết tâm giám sát chặt chẽ , phát hiện sớm các dịch bệnh và có các biện pháp tích cực khống chế kịp thời không để dịch lan rộng. |
| Đồng bằng sông Cửu Long : Tăng cường kiểm soát chặt chẽ ddịch tảtừ Campuchia. |
* Từ tham khảo:
- dịch tễ
- dịch tễ
- dịch tễ học
- dịch thất
- dịch thể
- dịch thoát