| dịch thất | dt. Nhà ở của người bị bệnh dịch. |
| Tuy nhiên , đặc nhiệm Mỹ cũng từng trải qua nhiều chiến ddịch thấtbại thảm họa trong lịch sử tồn tại của mình , theo National Interest. |
| Chính sự đi xuống của nhóm những mã này đã khiến sàn HNX có một phiên giao ddịch thấtbại. |
| Giới đầu tư bán cổ phiếu khá mạnh tay tập trung chủ yếu ở nhóm mã blue chip , các chỉ số lại trải qua một phiên giao ddịch thấtbại. |
| Cổ phiếu của các họ như Lilama , Sông Đà hay Vinaconex đều không thể tìm ra lối thoát trong một phiên giao ddịch thấtbại chung của toàn thị trường. |
| Khi sai sót xảy ra , hệ thống phát sinh lỗi , giao ddịch thấtbại hoặc tiền mã hóa của nhà đầu tư bị hack thì không ai đứng ra xử lý và bảo vệ họ. |
* Từ tham khảo:
- dịch thoát
- dịch thuật
- dịch thừa
- dịch tiêu hoá
- dịch ung
- dịch vị