| dịch khí | dt. Khí-hậu nóng-bức dễ sinh các chứng truyền-nhiễm. |
| dịch khí | dt. Chứng hôi nách. |
| dịch khí | dt. Khí độc truyền nhiễm. |
| dịch khí | Cũng như dịch. |
| Sau đó , người dùng sẽ "vape" (hút bằng miệng) hoặc hít vào dung ddịch khí. |
| Tới ngày 22 9 , bệnh nhân được chuyển lên BV Việt Đức trong tình trạng chấn thương ngực kín , dập phổi , tràn máu , tràn khí màng phổi 2 bên , gãy xương sườn 2 , 3 , 4 cung sau trái và xương sườn 3 , 4 cung phải , được cho thở máy , dẫn lưu ddịch khímàng phổi. |
* Từ tham khảo:
- dịch lệ
- dịch lị
- dịch máy
- dịch môn
- dịch mục
- dịch não tuỷ