| lập quốc | đt. Dựng nước, sáng-lập một nước. |
| lập quốc | - Xây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền: Nước Việt-nam lập quốc từ đời Hồng-bàng. |
| lập quốc | đgt. Dựng nước: người có công lập quốc o lập quốc công thần. |
| lập quốc | đgt (H. quốc: nước) Xây dựng nước: Nhớ ơn lập quốc của ông cha. |
| lập quốc | đt. Dựng nước. |
| lập quốc | .- Xây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền: Nước Việt-nam lập quốc từ đời Hồng-bàng. |
Tháng 6 , lập quốc học viện. |
| Vua nào bảy tuổi lên ngôi / Việc dân việc nước trọn đời lo toan / Mở trường thi chọn quan văn / Llập quốcTử Giám luyện hàng danh nhân? |
| Vào thời kỳ đầu llập quốc, ông có công giúp Đại hãn thiết lập nhiều chính sách cùng quy chế pháp luật. |
| Đúng 150 năm kỷ niệm llập quốc, Canada nước rộng thứ hai thế giới trở thành siêu cường giáo dục. |
| trên Báo Điện tử Giáo dục Việt Nam ngày 9/8/2017 cho rằng : Có lẽ chưa bao giờ trong lịch sử llập quốccủa chúng ta , chất lượng đầu vào đại học sư phạm lại tệ hại đến vậy. |
| Thông điệp tới Triều Tiên Trên chuyên cơ Air Force One hôm 5/11 , ông Trump nói với các phóng viên rằng ông sẽ sớm quyết định về việc có đưa Triều Tiên vào danh sách những nước tài trợ khủng bố hay không nhằm gia tăng cô llập quốcgia Đông Bắc Á. Thủ tướng Abe được cho là sẽ thể hiện sự ủng hộ việc này. |
* Từ tham khảo:
- lập thân
- lập thể
- lập thu
- lập thứ
- lập trình
- lập trung