| di mệnh | dt (H. di: còn lại; mệnh: mệnh lệnh) Mệnh lệnh của người trên để lại trước khi chết: Không quên di mệnh của người cha. |
| Nay ba vương làm việc bất nghĩa , quên di mệnh của Tiên đế , mưu chiếm ngôi báu , các khanh nghĩ thế nàỏ" Nội thị là Lý Nhân Nghĩa nói : "Anh em với nhau , bên trong có thể hiệp sứ bàn mưu , bên ngoài có thể cùng nhau chống giặc. |
| Đến đây , Thượng hoàng theo di mệnh , đào cạnh lăng để chôn. |
| 1232 Tô Hiến Thành là Thái úy triều Lý Cao Tông , nhận di mệnh Cao Tông phò vua nhỏ là Long Cán lên nối ngôi mới ba tuổi. |
Mùa thu , tháng 7 , vua Minh thân hành đi đánh giặc Hồ1434 , đem quân về đến sông Du Mộc1435 thì ốm nặng , để di mệnh truyền ngôi cho hoàng thái tử. |
| Ngài để lại di mệnh đem ngôi báu trao cho kẻ ít đức này. |
| Cho nên , ta trên tuân lệnh theo di mệnh , dưới thể lòng mọi người , ngày 15 tháng 8 đã kính cáo trời đất , tông miếu , xã tắc , lên ngôi hoàng đế , để đón phúc lớn của tông miếu , để nhờ mưu xa của thánh thần. |
* Từ tham khảo:
- thời thế
- thời thế tạo anh hùng
- thời thượng
- thời tiết
- thời trang
- thời vận