| đi hoang | đt. Bỏ cha mẹ, nhà cửa đi khi còn vị-thành-niên. |
Dạo ấy Bính còn bé , độ lên chín hay lên mười , Bính theo người lớn ra đình xem làng ngả vạ một ả đi hoang. |
| Mẹ chị bảo không được dùng từ ra đi , cái ngữ đấy phải dùng từ bán xới , cái giống đàn bà đi hoang. |
| Hồi ký Tuổi trẻ Xuân Diệu (do Tịnh Hà ghi) và cuốn sách đi hoang của Tịnh Hà cho biết : trong khi Tịnh Hà uất ức , phẫn nộ , đã phải bỏ cái đại gia đình kia để sống kiếp lang thang thì Xuân Diệu chọn con đường cắn răng cam chịu , ngoan ngoãn sống với thầy mẹ , dồn tất cả tâm sức vào việc học , vì biết rằng chỉ có học giỏi mình mới nên người , đền đáp xứng đáng công ơn má là người đã dứt ruột đẻ ra mình. |
Trời đã ngả sang chiều , từng áng mây lững thững trôi , như muốn chọc ghẹo những vạt nắng cuối ngày đi hoang đã gần như mệt mỏi. |
| Nghiên cứu chỉ ra rằng , trên thực tế phụ nữ chỉ muốn để tư tưởng dđi hoangmột chút khi đang "yêu" chứ hoàn toàn không có chủ đích ngoại tình , điều này cũng là một trong những nguyên nhân... |
| Nghiên cứu chỉ ra rằng , trên thực tế phụ nữ chỉ muốn để tư tưởng dđi hoangmột chút khi đang "yêu" chứ hoàn toàn không có chủ đích ngoại tình , điều này cũng là một trong những nguyên nhân khiến phụ nữ ít khi nghĩ đến việc lừa dối. |
* Từ tham khảo:
- đổi phiên
- đổi sân
- đổi tay
- đổi tù-binh
- đổi về
- đỗi đường