| lát | dt. Chốc, khoảng thì-giờ ngắn: Một lát, không mấy lát; Chốc-lát, giây-lát. |
| lát | dt. Miếng mỏng do dao thái ra: Cắt lát, xắt lát, ba lát gừng // C/g. Nhát, mỗi phát đâm hay chém: Đâm một lát, chém một lát, một lát dao là một cái thẹo. |
| lát | đt. Lót, sắp, trải cho bằng mặt: Nhà lát gạch, đường lát đá. |
| lát | dt. Thứ gỗ hồng sắc tốt, dùng đóng bàn ghế: Gỗ lát. |
| lát | - 1 dt. Một thời gian ngắn ngủi: chờ tôi một lát Lát nữa ta sẽ đi. - 2 dt. 1. Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc: Khoai thái lát phơi khô Bánh mì cắt lát tẩm đường ngậm mấy lát gừng là khỏi ho. 2. Nhát: nhát cuốc. - 3 dt Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán. - 4 đgt. Đặt và gắn gạch hay ván gỗ...thành mặt phẳng: Đường làng lát gạch gạch lát nền Ván lát sàn. |
| lát | dt. Một thời gian ngắn ngủi: chờ tôi một lát o Lát nữa ta sẽ đi. |
| lát | dt. 1. Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc: Khoai thái lát phơi khô o Bánh mì cắt lát tẩm đường o ngậm mấy lát gừng là khỏi ho. 2. Nhát: nhát cuốc. |
| lát | dt. Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu dỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán. |
| lát | đgt. Đặt và gắn gạch hay ván gỗ...thành mặt phẳng: Đường làng lát gạch o gạch lát nền o Ván lát sàn. |
| lát | dt Loài gỗ tốt có vân đẹp: Đóng tủ bằng gỗ lát. |
| lát | dt Khoảng thời gian ngắn: Một lát sau ông cụ xuống (NgKhải); Tôi ra phố một lát. |
| lát | đgt 1. Trải gỗ thành một mặt phẳng: Gỗ trắc đem lát ván cầu, yến sào đem nấu với đầu tôm khô (cd). 2. Xếp đá, gạch và gắn liền lại thành một mặt phẳng: Lát sân gạch; Đá hoa chạm vẽ, lát đồng mà đi (cd). |
| lát | dt. Khoảng thì giờ rất ngắn: Chờ một lát thì xong. |
| lát | dt. Phiến mỏng: Lát cá, lát bánh tét. // Lát bánh. Lát cắt. |
| lát | dt. Thứ gỗ hồng sắc tốt. |
| lát | .- đg. Trát gỗ, gạch... thành một mặt phẳng liền: Lát sàn bằng ván; Lát nhà bằng gạch hoa. |
| lát | .- d. Khoảng thời gian ngắn: Đi chơi mộl lát, độ nửa giờ thì về. |
| lát | .- d. Miếng mỏng do dao xắt ra: Một lát giò. |
| lát | .- d. Loài gỗ tốt, màu vàng nâu, có vân đẹp, thường dùng để đóng đồ đạc. |
| lát | Tên một thứ gỗ hồng sắc tốt, dùng để đóng đồ-đạc: Tủ gỗ lát. |
| lát | Dải gạch, đá, tre, gỗ cho phẳng mặt: Sân lát gạch. Đường lát đá. Lát ván gác. Văn-liệu: Trong đan ngoài lát (T-ng). Đã đan thì lát, tròn vành thì thôi (C-d). |
| lát | Khoảng thì giờ rất ngắn: Đi chơi một lát. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc llát, rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Lúc nàng cầm nón ra đi , nàng thấy rùng rợn đã phải đặt cho mẹ một cái ghê sợ mới thoát thân được chốc llát. |
Trác muốn quên hẳn chuyện nhà chồng đi để trí óc được nhẹ nhàng trong chốc llátnên nàng tìm cách nói chuyện nhà trong mấy tháng nàng vắng mặt. |
| Nàng chỉ được thỏa mãn tình dục trong chốc llát. |
| Ðược một lát , hình người đàn bà hiện ra , lần này rõ ràng hơn , hai tay vẫn dang thẳng như muốn ngăn đường , không cho xe chạy lên nữa. |
Một lát sau , tôi lại nghe thấy tiếng người đàn bà , rõ hơn lần trước , giục tôi : Hãm lại ! Hãm ngay lại ! Lúc bấy giờ tôi không biết nữa , nhắm mắt hãm phanh thật mạnh. |
* Từ tham khảo:
- lát chát
- lát hoa
- lát khét
- lát sát
- lát sát như bát vỡ
- lát ti