| đi căng | đt. Bị cầm, nhốt ở các trại tập-trung, trại giam: Anh ấy bị đưa đi căng chớ không ra toà (camp). |
| Ông Trần Văn Giàu vừa mãn hạn tù Côn Đảo được chín ngày thì bị bắt đưa dđi căng(trại giam) Tà Lài. |
| Nhà cách mạng lão thành , người thầy của nhiều thế hệ Tôi bị đày dđi căngTà Lài (bọn Tây gọi là Camp des travailleurs Talai) , một trại giam nằm trong rừng , cách thị trấn Định Quán , Đồng Nai hơn 15 cây số. |
| 2 3 : Dù Kiều Trinh đoán đúng hướng như cú sút của Nipawan dđi căngvà vào góc hiểm. |
* Từ tham khảo:
- đẩy dóc
- đẩy lùi
- đẩy mạnh
- đẫy
- đẫy đà
- đấy