| lô mét | dt. Ki-lô-mét, nói tắt: Còn vài lô mét nữa thì đến nơi. |
| Ngay ngày mai ông đi cách đây mười lăm ki lô mét gánh cho xã một tạ giống. |
| Chỉ cách hai ki lô mét rưỡi , có chỗ chỉ cách dăm bảy trăm mét là có thể nổ ra cuộc chiến đấu dữ dội giữa ta và địch. |
Còn ở phía bãi bồi sông dài gần mười ki lô mét chạy dọc phía ngoài xã , có chỗ rộng gần một ki lô mét , chỗ hẹp nhất cũng hơn năm trăm mét thôi thì đủ thứ tuỳ tiện. |
| Ngay ngày mai ông đi cách đây mười lăm ki lô mét gánh cho xã một tạ giống. |
| Chỉ cách hai ki lô mét rưỡi , có chỗ chỉ cách dăm bảy trăm mét là có thể nổ ra cuộc chiến đấu dữ dội giữa ta và địch. |
Còn ở phía bãi bồi sông dài gần mười ki lô mét chạy dọc phía ngoài xã , có chỗ rộng gần một ki lô mét , chỗ hẹp nhất cũng hơn năm trăm mét thôi thì đủ thứ tuỳ tiện. |
* Từ tham khảo:
- lô tô
- lô xô
- lô xô như bát úp
- lồ
- lồ lộ
- lồ ô