| dềnh dàng | tt. Rề rà, kéo dài để làm mất thời gian không cần thiết: làm khẩn trương đi dềnh dàng mãi, sốt cả ruột. |
| dềnh dàng | tt. Cồng kềnh, choán nhiều diện tích: Những chiếc xe bò dềnh dàng, chặn lối đi. |
| dềnh dàng | tt, trgt Nói làm việc cứ kéo dài, không ra sức làm cho mau chóng: Con người ấy làm gì cũng dềnh dàng, mất thì giờ. |
| dềnh dàng | t. nh. Dềnh dang. |
Dũng mỉm cười : Các bà bao giờ cũng dềnh dàng nhưng chuyến này thì khó hòng thoát. |
| Nàng cố dềnh dàng kiểm điểm hành lý cho chậm tới phút gặp gia đình. |
Phải công nhận là Nguyễn Tuân có cái sòng phẳng của ông , ông không giấu cái tật mê thanh , mê sắc hồi xưa , song những duyên nợ dềnh dàng ấy , nay cái gì thấy cần phải dẹp đi , là tự ông dẹp đi liền. |
| Chỗ ở của Xuân Diệu không thể là cái nơi người ta đến lang chạ và dềnh dàng tán chuyện , như nhà một vài người khác. |
Chỉ bầy cừu dềnh dàng. |
| Châu bản ngày 13/7 năm Minh Mạng 16 (1835) ghi rõ về trường hợp cai đội được phái đi Hoàng Sa , khi trở về ddềnh dàngquá hạn bị phạt đánh đòn 80 trượng nhưng gia ân cho tha , ba thành viên có trách nhiệm vẽ bản đồ chưa rõ ràng cũng bị phạt 80 trượng nhưng đều chuẩn cho tha. |
* Từ tham khảo:
- dếnh
- dệnh dạng
- dết
- dệt
- dệt gấm thêu hoa
- dệt kim