| đen nhức | tt. Đen tuyền một màu, trông bóng, đẹp (thường nói về răng nhuộm đen của phụ nữ thời trước): Răng nhuộm đen nhức. |
| Dẫu có gội nước sông hay nước thời gian mấy chục năm thì vẫn đen nhức. |
| Nắng xuân lấp lánh trên nụ cười đen nhức của bà. |
| Suối tóc ấy đen nhức , mỗi khi gội đầu xong bà đều xõa ra. |
| Những điểm dđen nhứcnhối Nhiều năm nay , đời sống sinh hoạt và sản xuất của hơn 300 hộ dân phường Hương Sơ (TP.Huế) bị ảnh hưởng nặng nề bởi tình trạng ô nhiễm môi trường do Trạm giết mổ gia súc tập trung Bắc sông Hương (thuộc Công ty cổ phần Nông ngư súc sản Huế) gây ra. |
* Từ tham khảo:
- đen sì
- đen-ta
- đen thui
- đen thui thủi
- đen thùi
- đen thủi