| đền mạng | đgt. Phải chết vì đã gây ra cảnh chết chóc: Kẻ gây tội ác đã phải đền mạng. |
| đền mạng | đgt Nói kẻ giết người phải chịu chết: Nó đã giết người thì nó phải đền mạng. |
| đền mạng | đg. Phải đền bù hoặc phải chết vì đã giết người: Giết người phải đền mạng. |
| Bắt nó đền mạng ". |
| Kế lại có tiếng la : Mỹ – Diệm phải đền mạng cho anh em binh sĩ đã chết ! Phải đền mạng , phải đền mạng ! Nghe tiếng gào thét dữ dội và nhác thấy bụi bốc mù ở ngã quẹo , tên Sằng thụt lui trở vô vườn. |
Tiếng phụ nữ bây giờ lại lanh lảnh thét lên : Đả đảo Mỹ – Diệm đổ anh em binh sĩ bị thương xuống biển1 Đoàn người hô "đả đảo" vang trời Mỹ – Diệm phải đền mạng cho anh em binh sĩ đã chết1 Phải đền mạng ! Phải đền mạng1 Anh em binh lính lại hô lẩy ra từng tiếng một : Chúng tôi không đi càn quét ! Chúng tôi không đi càn quét ! Đoàn người kéo tới trước cái nhà nền đúc – tên thiếu tá Sằng ở. |
| Phải bắt kẻ khác đền mạng thay cho mình... Sỏi nhìn Kim Chi ngơ ngác : Aỉ Con Khánh Hòa ! Bốn con mắt nhìn nhau trừng trừng. |
| Tuy nhiên , đạo sĩ này cũng đã lợi dụng khả năng phi phàm để gây nhiều tội ác và đã phải dđền mạngbởi các chiến sĩ cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- đền rồng
- đền tội
- đến
- đến chậm gậm xương
- đến chợ hết quà
- đến cùng