| đền tội | - đgt. Bị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra: Kẻ gây ra tội ác đã phải đền tộị |
| đền tội | đgt. Bị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra: Kẻ gây ra tội ác đã phải đền tội. |
| đền tội | đgt Chịu một hình phạt xứng với tội đã phạm: Tên giết người đã đền tội. |
| đền tội | đg. 1. Chịu một hình phạt xứng với tội của mình. 2. Chịu án tử hình: Kẻ cố ý giết người đã đền tội. |
| Nó chỉ mới cứa đứt một lằn dài hơn gang tay... Và anh Hai bị dóng trăn (một loại gông) chịu một trận đòn thù đến chết đi sống lại không biết mấy lần , trước khi ra tòa đền tội , cướp đoạt và cố ý sát thương nhà chủ mất hai mươi năm tù khổ sai. |
Nói đoạn ông giơ tay làm phép " giải tội " và chúc sự lành cho Bính , xong ông bảo Bính đọc năm chục kinh để đền tội. |
| Hình như cái chết của hắn đã ghi sẵn trong một quyển sổ đền tội công bằng vậỵ Tám Bính và Năm Sài Gòn qua Thủy Vân được một quãng xạ Mưa vẫn không ngớt. |
Ngày đồng khởi , tên chủ Mưu bị bắt đền tội. |
| Trong ngôn ngữ thường ngày , vành móng ngựa hay "đứng trước vành móng ngựa" thể hiện sự dđền tội, sự trả giá. |
| Những tên này như con cua gẫy càng , run sợ , nằm chờ ngày dđền tội. |
* Từ tham khảo:
- đến chậm gậm xương
- đến chợ hết quà
- đến cùng
- đếnđâu chết trâu chết bò đấy
- đến đâu chết trâu đến đấy
- đến đầu đến đũa