| đen đủi | tt. Xui, rủi-ro: Vận-thời đen-đủi. |
| đen đủi | tt. 1. Đen và trông có vẻ gầy yếu, xấu xí: Người gầy gò đen đủi. 2. Rủi ro, không may mắn: thi lại trượt, thật đen đủi! |
| đen đủi | tt 1. Đen và xấu: Mặt mũi đen đủi 2. Thường bị rủi ro: Số phận đen đủi; Bị lúc vận hạn đen đủi (NgCgHoan). |
| đen đủi | tt. Xui xẻo. |
| đen đủi | t. Đen. 2. Nói chung: Mặt mũi đen đủi; Vận đen đủi. |
| đen đủi | Đen. Nghĩa bóng: không may: Thời vận đen-đủi. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Mình đen đủi , ục ịch , lại có tuổi , không thể ”đua đòi“. |
| 405 không phải là một con số đen đủi trong văn hóa người Hoa. |
| Mình đen đủi , ục ịch , lại có tuổi , không thể "đua đòi". |
| Và từ đây kết quả lan ra khắp thành phố , kẻ cười người tiếc vì đoán sát sàn sạt , lại có kẻ mếu máo cho số mình đen đủi nên đi cầu thánh , cầu tiên , ăn chay nằm mộng , lễ gốc đề gốc đa , lễ ma xó để mong đoán trúng chữ. |
| Người và đất lẫn nhau , đen đủi , bụi bặm và nhầy nhụa. |
* Từ tham khảo:
- đenhắc
- đen hù
- đen kịn
- đen kịt
- đen lánh
- đen lay láy