| làm lụng | đt. Làm công-việc: Người ta chân dép chân giày, Em đây làm-lụng cả ngày lấm chân (CD). |
| làm lụng | - Nh. Làm, ngh. 1: Có làm lụng mới có ăn. |
| làm lụng | đgt. Lao động, làm việc (nói chung): Suốt ngày làm lụng ngoài đồng o Người làm lụng vất vả, chiều hôm ban mai, một nắng hai sương, quanh năm chẳng có phút nghỉ ngơi mà không bao giờ đủ tiền nộp lãi (Nam Cao). |
| làm lụng | đgt Thực hiện công việc gì bằng sức lao động trí óc hay tay chân: Khi làm lụng phải ra làm lụng (NgVVĩnh). |
| làm lụng | đt. Làm việc có ý vất vả: Làm lụng tối ngày. |
| làm lụng | .- Nh. Làm, ngh. 1: Có làm lụng mới có ăn. |
| làm lụng | Nói chung về sự làm: Làm lụng vất-vả suốt ngày. |
| Thấy Trác làm lụng có vẻ mệt nhọc , bà động lòng thương , dịu dàng , âu yếm bảo : Nắng quá thì để đến chiều mát hãy quét con ạ. |
| Nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
| Mục đích của bà chỉ để được xem cách ăn nói , làm lụng , đi đứng của Trác. |
| Nàng không cho cách sống ấy là khổ vì ở nhà , nàng còn phải llàm lụngvất vả hơn nữa , mà bữa cơm ăn làm gì có đậu kho , hay nước riêu cá , tuy những món đó chỉ là của thừa trong bữa cơm nhà trên bưng xuống. |
| Nàng không hề muốn trốn tránh sự llàm lụngkhó nhọc , nhưng phải là những việc nàng xếp đặt ra , mà không có ai câu thúc , bắt bẻ như hồi còn ở nhà. |
| Cũng như Trác , nàng đã tập llàm lụng, trông nom công việc đồng áng và việc nhà ngay từ thuở nhỏ , nên việc gì Trác nói đến , nàng cũng thông thạo cả. |
* Từ tham khảo:
- làm mai
- làm màu
- làm mắm
- làm mặt
- làm mẫu
- làm miệng