| làm bàn | đt. C/g. Cẩn-ký, lập tỷ-số, đá trái banh lọt vào lưới địch: Ông vua làm bàn. |
| làm bàn | - Đá quả bóng lọt vào đích của đối phương để ghi điểm thắng. |
| làm bàn | đgt. Đưa quả bóng vào khung thành đối phương: Trận này anh ấy làm bàn hai quả o không thể làm bàn được o vua làm bàn. |
| làm bàn | đgt (thể) Nói đấu thủ bóng đá đưa được quả bóng vào gôn của đối phương: Chỉ trong mười phút anh ấy đã làm bàn được hai lần. |
| làm bàn | .- Đá quả bóng lọt vào đích của đối phương để ghi điểm thắng. |
Mà thực vậy , cái giường mắc màn ren , cái bàn thờ dùng làm án sách , cái án thư trên phủ lá cờ dạ xanh dùng làm bàn viết trông đều sáng sủa , sạch sẽ. |
| Cái bàn độc nhất lâu nay ông giáo vẫn dùng làm bàn đọc được khiêng ra dọn tiệc. |
Vào khoảng cuối tháng 11 năm Thìn (1772) , một hôm ông biện lưu ông giáo lại ăn cơm tối , " nhân tiện muốn làm bàn với thầy một việc rất quan trọng ". |
| Trên mảnh gỗ lâu nay vẫn được làm bàn thờ tổ tiên của bà vẫn là cặp bánh chưng nhà tôi lại thêm hộp mứt giống hệt cái hộp thầy vừa mừng tuổi bố mẹ tôi. |
| Khi đó cả thành phố chỉ có 56 cảnh sát gồm người Pháp và Việt Nam làm nhiệm vụ duy trì an ninh , trật tự nhưng một phần ba trong số đó là sĩ quan và làm bàn giấy , số còn lại đi tuần trên đường cả ngày lẫn đêm. |
Khi quân của bọn Xa Miên và Hà An Lược sang tới nơi thì bọn Nữu Sách , Nữu Tại nước Ai Lao đã giết chúa nó là Côn Cô mà lập người họ của Cô Côn là Dụ Quần làm bàn nhà rồi sai sứ mang voi và vàng bạc sang ta xin hàng. |
* Từ tham khảo:
- làm bạn với đò giang, mất cả quang lẫn gánh
- làm băng
- làm bầu làm bạn
- làm bé
- làm bếp
- làm bia đỡ đạn