| đèn cầy | dt. Cây đèn bằng bạch-lạp trắng hay đỏ, đổ khuôn tròn dài, giữa có tim vải. |
| đèn cầy | Nh. Nến. |
| đèn cầy | dt (đph) Như cây nến: Mất điện, phải thắp đèn cầy để ăn cơm. |
| đèn cầy | (đph). d. nh. Nến. |
Đóng lại gióng liếp cửa xong đâu đấy , người đàn bà nhanh nhẩu mời vợ chồng Năm ngồi xuống giường , còn người đàn ông ẵm con đứng dậy vặn to ngọn đèn cầy trên mặt chiếc hòm chân , vừa giục người đàn bà : Kìa bu mày rót nước để ông bà xơị Bính đón nhời : Vâng , ông bà cứ để chúng cháu tự nhiên. |
| Trong biệt thự im vắng và tắt hết điện chỉ còn leo lét một ngọn đèn cầy. |
| Nguồn ánh sáng duy nhất trong căn phòng phát ra từ hàng chục chiếc dđèn cầycháy leo lét. |
| Còn phần tử thi đứa bé sẽ được các pháp sư trì tụng mật kinh và sấy khô bằng dđèn cầy, khói nhang suốt 49 ngày. |
| Canh ba đêm ấy , Gia Cát Lượng sai bày hương án nơi bờ sông Lô , đốt 49 ngọn dđèn cầy, dựng cờ trắng chiêu hồn , bày lễ vật trên án , đặt 49 cái man đầu dưới đất , rồi đọc bài văn tế chiêu hồn các tướng sĩ chết trận. |
| Họ đốt nhang , dđèn cầylàm lễ cúng tam bảo , cầu mong tam bảo tha thứ cho họ , đừng để các thú vật bị giết bắt tội họ trong kiếp sau. |
* Từ tham khảo:
- đèn chiếu
- đèn chớp
- đèn cồn
- đèn cù
- đèn cườm
- đèn dầu