| dến | dt. C/g. Dện, (lóng) xán, đánh, hạ xuống: Ông dến một đám mưa; Dến nó một bốp-tai. |
| dến | I. đgt. 1. Đánh: dến cho một trận. 2. Đớp ăn, uống: dến mấy xịn rượu. II. pht. Đến những: nhà dến sáu bảy miệng ăn. |
| dến | dt. Nhện: Mạng dến chăng khắp nhà. |
| Rồi chàng thì thẩm hỏi : Em giận anh dến ghét được anh ư ? Anh mà không hiểu em thì thực anh làm khổ tâm cho em lắm... Nếu em ghét được anh ! Lộc lắng tai chờ Mai nói dứt câu. |
| Nghĩa là chuyện gì xảy ra ở Sài các bà dến làm thuê ở làng Bái Ninh , đều kể và có phần thêm bớt cho ly kỳ hấp dẫn. |
| Quái lạ , sao cùng là đất nước mà ở miền Bắc trời lành lạnh nên thơ dến thế , mà ở nhiều miền khác thì lúc ấy trời lại nóng , rôm sảy cắn nhoi nhói muốn làm cho ta cào rách thịt ra. |
| Đedến^'n nghiêng nước nghiêng thành thì có quyền làm nũng như Dương Quý Phi làm nũng vua Đường Minh Hoàng : không đau răng cũng nhăn mặt cho them xinh , mà vì có đâu răng thực thì phải ăn trái lệ chi mà quân sĩ phải rong ngựa đi năm sáu ngày trời mới mong kiếm được. |
| Nghĩa là chuyện gì xảy ra ở Sài các bà dến làm thuê ở làng Bái Ninh , đều kể và có phần thêm bớt cho ly kỳ hấp dẫn. |
Anh Dậu tuy đón lấy bức văn tự , nhưng vì cánh tay bị dây thừng ghì lại chặt quá , anh không thể đưa nó lên dến gần mắt mà coi. |
* Từ tham khảo:
- dềnh
- dềnh dang
- dềnh dàng
- dềnh dàng
- dềnh dàng như quan viên đi tế
- dếnh