| dện | đt. (lóng) Nện, đầm, làm cho dẽ: Dện đất // Nh. Dến, (R) |
| dện | dt. (động): X. Nhện. |
| dện | đgt. Dến: dện cho mấy hèo. |
| dện | dt (cn. nhện) Động vật có đốt, thở bằng phổi, có bốn đôi chân, thường chăng mạng để bắt mồi: Đền vũ tạ, dện chăng cửa mốc, thú ca lâu dế khóc canh dài (CgO). |
| dện | dt. Xt. Nhện. |
| dện | d. x. Nhện. |
| dện | Thường gọi là nhện. Một loài côn-trùng có tám chân, thường nhả tơ để chăng lưới: Làm thân con dện mấy lần vương tơ. Văn-liệu: Dện sa, xà đón. Thứ nhất thì gặp dện sa, Thứ nhì chuột rúc, thứ ba hoa đèn. Tò vò mà nuôi con dện, Ngày sau nó lớn nó quến nhau đi; Tò-vò ngồi khóc tỉ-ti, Dện ơi là dện, mày đi đường nào? Nền vũ-tạ dện chăng cửa mốc (C-o). |
| Ông Trần Chí Nghĩa Phó TGĐ Danafood : Zen Diamond Suites Hotel Danang có ddệnmạo khác biệt , mamg đậm dấu ấn Danafood (ảnh M.H) Ông Trần Chí Nghĩa Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) cho biết , Zen Diamond Suites Hotel Danang là tâm huyết của Danafood nhằm đem lại một sản phẩm tuyệt vời đầy dấu ấn trong lĩnh vực nhà hàng khách sạn tại Đà Nẵng. |
* Từ tham khảo:
- dềnh dang
- dềnh dàng
- dềnh dàng
- dềnh dàng như quan viên đi tế
- dếnh
- dệnh dạng