| dềnh | đgt. 1. (Nước) dâng cao và tràn lên: Trong mùa mưa lũ, con sông dềnh lên, chảy xiết 2. Bị nâng lên cao và vật sang bên này bên khác: Đuôi xe dềnh lên nhiều lần do đường nhiều ổ gà. |
| dềnh | đgt Dâng lên và tràn ra: Nước to bè dềnh ngược, dềnh xuôi (Tô-hoài). |
Dũng mỉm cười : Các bà bao giờ cũng dềnh dàng nhưng chuyến này thì khó hòng thoát. |
| Nàng cố dềnh dàng kiểm điểm hành lý cho chậm tới phút gặp gia đình. |
Nhạc mời ông xuống đây làm gì ? Để làm trò cười cho bọn thầy cúng và bọn vô lại lao nhao thường xuyên bao quanh Nhạc , bọn xem ông như rác rến dập dềnh của một thứ đạo đức khô cằn , lỗi thời đến đáng ghét ? Để chứng minh cho ông giáo thấy sự lẩm cẩm của ông , vì ông cứ nằng nặc đòi phải phò hoàng tôn Dương thì mới giữ được sự tiếp nối và chuyển tiếp cần thiết của lịch sử ? Hoặc để trên Tây Sơn thượng người ta có cơ hội tước hết quyền hành của ông , dồn trách nhiệm coi sóc Tây Sơn thượng cho một tay chân ngoan ngoãn ? Dù nghĩ thế nào , ông giáo vẫn thấy vị đắng cay nơi đầu lưỡi. |
| Mãi đến gần sáng nước dềnh lên , thấy lạnh ở lưng , Sài sờ tay đã thấy nước òng ọc ở trong võng. |
| Còn đạn trái phá thì tha hồ , cứ nhặt quả mù u rụng ném xuống lệnh uỳnh " làm cho bẹ chuối dập dềnh , nước có bắn tung tóe ướt cả áo quần cũng mặc... Chúng tôi bày ra rồi lại phá đi , ngày này qua ngày khác , nhiều trò chơi cứ lặp lại mãi không đứa nào thấy chán. |
| Tôi đang nằm đây hay đang đứng trên con tàu lắc lư nhồi theo sóng ? Giọng nam trầm của anh Ba thủy thủ cứ dập dềnh đưa tiếng hát bè cao cua tôi chồm chồm bay vút ra xa... " Xưa kia có một con tàu nhỏ... Nó chưa hề lướt sóng ra khơ... ơ...i. |
* Từ tham khảo:
- dềnh dàng
- dềnh dàng
- dềnh dàng như quan viên đi tế
- dếnh
- dệnh dạng
- dết