| để sau | đgt Dành lại cho tương lai: Dưới đèn sẵn bức tiên hoa, một thiên tuyệt bút gọi là để sau (K). |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá lứa lỡ thì đâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hạ mình ngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nói khó chịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã sửa soạn cả rồi , bà đành lòng dịu dàng : Cụ nên nghĩ lại , được ngày tốt , cụ cho cháu về , dđể saunày nó làm ăn được may mắn. |
| Chàng lẩm bẩm : Lòng tốt , làm ơn , thương người để sau cùng lấy một cái hôn. |
| Chàng muốn Thu tự ý đến với chàng chứ không phải chính chàng muốn tìm gặp Thu để sau không có thể trách mình được. |
Hai đứa bé láng giềng hình như trời đã phú cho những tính nết giống nhau để sau này cùng nhau chung hưởng hạnh phúc. |
| Ông ấy không mua chỉ bằng lòng cho cầm thôi , vì ông ấy muốn để sau này cô chuộc lại , nên lãi ông ấy lấy rất nhẹ , chỉ có 2 phân. |
| Ông kia tức tối gọi xe , rồi cùng vợ con đi thẳng , để sau lưng những tiếng cười chế nhạo. |
* Từ tham khảo:
- hạ-điền
- hạ-huyệt
- hạ-liêu
- hạ-lưu
- hạ-màn
- hạ-nang