| hạ màn | đt. Buông màn xuống: Hạ màn nhứt // (B) đt. Kết-thúc, chấm dứt: Tấn kịch ấy đã hạ màn. |
| hạ màn | đgt 1. Nói vở diễn lúc hết một hồi hoặc hết hẳn: Người ta chưa hạ màn đã vội vàng ra về 2. Chấm dứt rồi: Cuộc tranh cử đã hạ màn. |
| hạ màn | đt. Kéo màn xuống. |
| hạ màn | .- đg. 1. Nói kịch tuồng đến lúc hết một hồi hoặc hết hẳn. 2. Chấm dứt: Tấn kịch tranh cử ở Mỹ đã hạ màn. |
| hạ màn | Bỏ màn xuống, khi diễn xong một cảnh trò. |
Aha , vở kịch đời đã hạ màn khi chưa hết vở. |
| Vở kịch này thực ra đã hạ màn từ lâu , vậy mà không hiểu sao cả hai vẫn muốn tiếp tục. |
| Thứ bảy này , V League hhạ mànvới nhiều trận cầu hấp dẫn liên quan đến cuộc đua vô địch. |
| Do đó , nếu muốn vào thẳng vòng bảng Champions League mùa tới , MU phải giành được vị trí thứ 3 tại Premier League khi mùa giải hhạ màn. |
| Những rắc rối kiện tụng với người bạn cũ Triệu Hân Du và tờ tuần san Allshow vẫn chưa hhạ mànthì mới đây , lại có thông tin Chương Tử Di có những biểu hiện biển lận tiền quyên góp từ thiện của quỹ từ thiện mang tên cô. |
| Khi mùa bóng Premier League 2009 2010 chỉ còn 9 vòng đấu nữa là hhạ màn, bất kỳ một sai lầm nào của M.U , Chelsea hay Arsenal trong cuộc đua vô địch cũng sẽ phải trả giá rất đắt. |
* Từ tham khảo:
- xôi đậu
- xôi kinh
- xôi oản
- xôi rượu
- xôm trai
- xồm-xàm