| xôi đậu | đt. Xôi có lộn đậu nguyên hột. |
Vào hàng , Trọng mua một xu xôi đậu đen , vì chàng đoán thứ quà đó no lâu. |
Bà hàng tưởng chàng khen xôi của mình thổi khéo , liền mời : Bác ăn xu nữa ! Trọng không ngờ xôi đậu đen lại ngon đến thế ; chàng đặt đũa xoa hai tay với nhau , có vẻ khoan khoái , bảo bà hàng : Bà cho tôi thêm một xu. |
| Nấu xxôi đậuxanh ngon , tiện lợi với nồi cơm điện. |
| Khi những bữa sáng với bún , phở , hủ tiếu đã khiến bạn cảm thấy hơi quá tải , một vắt xxôi đậuxanh nho nhỏ sẽ giúp bạn cảm thấy ngon miệng và chắc bụng. |
| Bên cạnh đó , với sự hỗ trợ của người bạn quen thuộc là chiếc nồi cơm điện , món xxôi đậuxanh chắc chắn không chiếm nhiều thời gian của các bà nội trợ. |
| Ngoài cơm dừa , món xxôi đậuxanh sẽ mất ngon nếu thiếu muối đậu phộng rang. |
* Từ tham khảo:
- cỏ dùi trống
- cỏ dùi trống hoa đen
- cỏ dùi trống hoa vàng
- cỏ đắng
- cỏ đầu hươu
- cỏ đầu nai