| hạ huyệt | đt. C/g. Hạ-rộng và Hạ-khoán, thòng quan-tài xuống huyệt. |
| hạ huyệt | đgt (H. hạ: đặt xuống; huyệt: hố) Đặt quan tài xuống huyệt: Lúc hạ huyệt, mới càng thương tâm (NgCgHoan). |
| hạ huyệt | đt. Đặt quan tài xuống huyệt: Lễ hạ huyệt. |
| hạ huyệt | .- Đặt quan tài xuống hố đã đào. |
| hạ huyệt | Đặt quan-tài xuống huyệt. |
| Với ông chủ nhà đòn , đơn giản chỉ là sửa sang xác chết lỗ chỗ vết đạn của Sony trước khi hhạ huyệt, để khỏi làm đau lòng Bà Trùm. |
| Hắn như điên dại , chạy như bay về Hạnh Thông Tây , cũng là lúc cỗ quan tài của Hélen Diễm vừa hhạ huyệt! |
| Hỏa táng vào hồi 12 giờ 30 phút cùng ngày tại Đài hóa thân Hoàn Vũ , TP Hà Nội ; Lễ hhạ huyệtvào hồi 12 giờ 15 phút , ngày 15 7 2017 tại Nghĩa trang Mai Dịch , TP Hà Nội. |
| Tôi nghĩ mình không được phép gục ngã để bình tĩnh xử lí mọi chuyện , từ miếng nước uống , kèn trống , chụp hình , xe tang... nhưng mà tới khi hhạ huyệt, đưa vào lò thiêu tôi sẽ khóc nhiều vì lúc đó biết mình sẽ mất đi người thân vĩnh viễn nhưng tôi vẫn không khóc dai hay tức tưởi , tôi khóc nhưng vẫn tỉnh lắm. |
* Từ tham khảo:
- cải tính
- cải tổ
- cải trang
- cải trời
- cải tử hoàn sinh
- cải xanh xào thập cẩm