| hạ lưu | dt. Dòng sông phía dưới, xa nguồn: Hạ-lưu sông Đồng-nai // Phận dưới, hạng thấp-kém, ít học; người thiếu tư-cách: Bọn hạ-lưu. |
| hạ lưu | tt (H. hạ: dưới; lưu: nước chảy) 1. Đoạn sông ở phía cửa biển: Lịch sử Việt-nam là lịch sử xây đắp giang sơn từ hạ lưu sông Hồng đến hạ lưu sông Cửu long (PhVĐồng) 2. Hạng người có địa vị thấp trong xã hội: Những người mà bọn vua chúa khinh là hạ lưu chính lại là những người nuôi chúng. |
| hạ lưu | dt. Dòng sông về phía hạ bạn: Những tỉnh ở về hạ-lưu sông Hồng-hà. Ngb. Chỉ hạng thấp kém trong xã-hội: Người hạ-lưu, bọn hạ-lưu. |
| hạ lưu | .- d. 1. Khúc sông ở gần cửa biển. 2. Hạng người có địa vị thấp trong xã hội cũ. |
| hạ lưu | Dòng sông về phía dưới: Kiến-an ở về hạ-lưu sông Thái-bình. Nghĩa bóng: hạng thấp kém hèn mạt trong xã-hội: Không nên giao-du với bọn hạ-lưu. |
| Dù là người đó có ở trong giới thượng lưu , trung lưu hay hạ lưu cũng thế thôi ! Cái bản chất hồn nhiên , cái tâm thiện bao giờ cũng vẫn vậy , không hề thay đổi. |
Khốn tay Mai chỉ hoàn toàn đối với Lộc mà thôi , chứ đối với bà Án thì Mai chỉ là một cn bé khốn nạn , vô giáo dục , một con bé trong đám hạ lưu không đáng làm vợ một quan tham tá. |
| Suốt ngày nàng chỉ chạy đánh khăng đánh đáo với lũ trẻ con nhà " hạ lưu " cha nàng gọi thế những người nghèo khổ trú ngụ ở chung quanh xóm chợ. |
| Những trận đòn xong , Dung lại mon men chơi với lũ trẻ , và thấy hình như cha nàng cũng chỉ cấm lấy lệ chứ không thiết gì đến , nàng lại vững tâm nhập vào bọn hạ lưu đó , suốt ngày dông dài ở ngoài chợ. |
| Phù sa con sông Côn do nước cuốn từ đầu nguồn sông Ba , bồi đắp miền hạ lưu , nên suốt một dọc đồng bằng phía đông con đường quan là đồng ruộng tươi tốt. |
| Thanh thế của Thung ở các làng ven biển và hai bên hạ lưu sông Côn tăng lên nhanh chóng. |
* Từ tham khảo:
- hoạch tội
- HOAI
- hoài công
- hoài-huẫn
- hoài-ân
- hoài-huệ