| dễ ợt | tt. Rất dễ: Chuyện dễ ợt. |
| dễ ợt | tt. Rất dễ, dễlắm: Bài toán dễ ợt o Việc đó làm dễ ợt. |
| dễ ợt | tt Chẳng khó tí nào (thtục): Bài toán dễ ợt thế mà không làm được ư?. |
| dễ ợt | tt. Nht. Dễ như chơi. |
| Gặp khi chẳng có lái mua thì mình chịu khó tháo ra , khiêng từng con bỏ xuống thuyền của mình , chở đi bán... ấy , ngày xưa chúng tôi săn cá sấu dễ ợt như vậy đó , anh Hai chị Hai ạ ! Tía nuôi tôi ngồi nghe chăm chú. |
| Tôi liền nói với nó chuyện đó dễ ợt. |
Hồng Hoa tỏ vẻ ngần ngừ : Vô sao được mà vô ! Mẹ anh biết em chui hàng rào mẹ anh la chết ! Tôi nhún vai : Tưởng gì ! Nếu muốn cho mẹ tao khỏi la thì dễ ợt ! Bây giờ mày chui trở ra rồi chạy vòng đến đằng trước nhà , tao sẽ đón mày vô. |
| Hồi đó bán cua , tôm như tui kiếm vài chục ngàn là trần thân , bây giờ kiếm mỗi ngày 200 đến 300.000 đồng ddễ ợt. |
| Nhưng năm nay không phải năm của em , Hảo à. Đẹp như em có thể kiếm anh thiếu gia làm chồng ddễ ợtmà. |
* Từ tham khảo:
- dễ tào
- dễ tè
- dễ thở
- dễ thương
- dễ thường
- dễ tính