| dễ như trở bàn tay | Dễ dàng, nhanh gọn, nhẹ nhàng, không có gì khó khăn: Chàng muốn xông vào muôn trùng giáo mác, chém tướng giật cờ dễ như trở bàn tay. |
| dễ như trở bàn tay | ng Như Dễ như bỡn: Đối với anh ấy thì giải bài toán đó dễ như trở bàn tay. |
| [3a] Lê Văn Hưu nói : Trưng Trắc , Trưng Nhị là đàn bà , hô một tiếng mà các quận Cửu Chân , Nhật Nam , Hợp Phố , cùng sáu mươi lăm thành ở Lĩnh Ngoại đều hưởng ứng , việc dựng nước xưng vương dễ như trở bàn tay , có thể thấy hình thế đất Việt ta đủ dựng được nghiệp bá vương. |
| Đại nhân hãy liều vào lạy Thượng hoàng , bày tỏ lợi hại , thì nhất định Thượng hoàng sẽ nghe theo ngài , chuyển họa thành phúc , dễ như trở bàn tay. |
| Chi phí di chuyển rẻ : Du lịch Thái Lan là chuyện ddễ như trở bàn tayđối với các tín đồ đam mê xê dịch. |
| Tháng 1/2019 Tỵ sẽ có cơ hội kiếm tiền tỷ , chỉ cần luôn tỉnh táo , sáng suốt trong mọi quyết định con giáp này sẽ muốn gì được nấy , tiêu tiền khỏi nghĩ Ảnh minh họa : Internet Tuổi Tỵ Thông minh , khôn khéo lại nhạy cảm với chuyện tiền nong nên Tỵ kiếm tiền ddễ như trở bàn tay, ngồi chơi cũng hốt bạc. |
| Ngày nay làm nghề ddễ như trở bàn tay. |
| Một khi tòa bị tác động từ phía chính trị như thế thì việc hiểu "nổi loạn thành phản quốc là chuyện ddễ như trở bàn tay. |
* Từ tham khảo:
- dễ sợ
- dễ tào
- dễ tè
- dễ thở
- dễ thương
- dễ thường