| kinh ngạc | đt. Sợ và ngạc-nhiên. |
| kinh ngạc | - đgt. Hết sức ngạc nhiên, đến mức sửng sốt: kinh ngạc trước trí thông minh của cậu bé. |
| kinh ngạc | đgt. Hết sức ngạc nhiên, đến mức sửng sốt: kinh ngạc trước trí thông minh của cậu bé. |
| kinh ngạc | tt (H. kinh: sợ hãi; ngạc: sợ hãi) Hết sức ngạc nhiên, sửng sốt: Có vẻ kinh ngạc vì những thứ hiệu lệnh dữ dội (Ngô Tất Tô). |
| kinh ngạc | bt. Kinh-sợ và ngạc nhiên: Anh có một hành-động làm tôi rất kinh ngạc. // Sự kinh ngạc. |
| kinh ngạc | .- Ngạc nhiên hết sức: Nhiều người Mỹ kinh ngạc trước những tội ác của đế quốc Mỹ. |
| Chàng nhẩy xuống ngựa đến gần xem thì đó là một hòn đá trắng ; chàng kinh ngạc thấy hòn đá đó trông phảng phất giống hòn đá gần nhà cô Thổ , nghĩa là cũng giống hình như một cái vai của người con gái trắng trẻo nằm dưới làn nước. |
| Nhưng , như đoán rõ ý tôi hai ngón tay ông Cửu Thầy đã tới đích trước , khiến tôi càng kinh ngạc... Về sau , tôi cũng làm nổi cái việc dự định của tôi , cái việc nó ám ảnh tôi một cách mãnh liệt. |
Chương kinh ngạc hỏi : Cô biết chữ Pháp ! Cô thuộc thơ Pháp ? Dạ cũng khá. |
| Nhưng ai như con bà phủ Thanh ấy nhỉ ? Chương kinh ngạc : Phải đấy. |
Về nhà , Chương đứng dừng lại ở cổng nhìn vào vườn , lấy làm kinh ngạc : Bên vỉa gạch , lót chung quanh nhà , trong luống đất mới xới , các màu tím , màu trắng , màu xanh của những hoa chân chim và cẩm chướng hớn hở rung rinh ở đầu cuống mềm mại. |
Chương càng kinh ngạc. |
* Từ tham khảo:
- kinh nghiệm
- kinh nghiệm phương
- kinh ngoại kì huyệt
- kinh nguyệt
- kinh niên
- kinh phí