| kinh nguyệt | dt. X. Có tháng và Kinh-kỳ. |
| kinh nguyệt | - Hiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần. |
| kinh nguyệt | dt. Hiện tượng sinh lí của người phụ nữ ở thời kì sinh nở, theo chu kì hàng tháng huyết ra một lần, do hiện tượng rụng trúng |
| kinh nguyệt | dt (H. kinh: thường; nguyệt: tháng) Hiện tượng phụ nữ trong thời kì có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần: Khi có kinh nguyệt không nên làm việc nặng nhọc. |
| kinh nguyệt | dt. Sự có tháng, có đường huyết chảy ra ở tử-cung mỗi tháng. |
| kinh nguyệt | .- Hiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần. |
| kinh nguyệt | Sự thấy tháng của đàn bà: Kinh-nguyệt bất-điều. |
| Cái chết của bà giáo , kinh nghiệm một đêm có kinh nguyệt lần đầu đã quá đủ để tạo một vết đau buốt đến tê dại lên tâm hồn cô bé. |
| Cảm giác bứt rứt nhớp nháp giúp An nhớ lại cái đêm hôm ấy , đêm tang tóc , đêm đầu tiên An hãi hùng khám phá máu kinh nguyệt rịn thành dòng từ trên cơ thể mình , báo hiệu những ngày trưởng thành đầy âu lo và xao động. |
| Từ lần có kinh nguyệt ấy đến lần này , bao nhiêu tháng đã qua ! Bao nhiêu khổ sở , mất mát ; bao nhiêu lần băn khoăn tự hỏi về những chuyển động thầm kín những khao khát vu vơ mà không tìm được lời đáp rõ ; bao nhiêu đêm xấu hổ vì những mơ ước kỳ cục... ! Huệ tìm thấy An ngồi thừ trong khoảng sân ngả tối nên không nhận ra vẻ bối rối xấu hổ của cô , cái bối rối của người bị bắt gặp đang nghĩ đến những điều phải giấu. |
| Không nghi ngờ gì nữa , cha tôi nghĩ vậy , những người đàn bà Lào rửa quần , giặt váy , táp nước lên làm sạch thân thể họ cả khi họ bị kinh nguyệt. |
| Người dân Nepal tin rằng một khi Kumari chảy máu , dù là do kinh nguyệt hay bị thương , Nữ thần tối cao Durga của đạo Hindu sẽ rời bỏ cô. |
| Giang nhớ cái ngày con Thuỷ có kỳ kinh nguyệt đầu tiên , nó lụi đầu giấu vô mớ cốm gạo treo lủng lẳng khóc mướt. |
* Từ tham khảo:
- kinh phí
- kinh phong
- kinh phương
- kinh qua
- kinh quý
- kinh quyền