| kinh niên | trt. Cả năm rồi // tt. Lâu năm, dai-dẳng: Lậu kinh-niên, sốt-rét kinh-niên. |
| kinh niên | - Lâu năm: Bệnh kinh niên. |
| kinh niên | tt. (Bệnh) lâu năm: chứng đau bụng kinh niên. |
| kinh niên | tt (H. kinh: thường; niên: năm) Đã kéo dài từ nhiều năm: Bệnh kinh niên. |
| kinh niên | tt. Lâu năm: Bịnh kinh niên. // Lậu kinh-niên. |
| kinh niên | .- Lâu năm: Bệnh kinh niên. |
| kinh niên | Lâu năm: Đau bụng kinh-niên. Nước mưa kinh-niên. |
| Năm Tân Mão (1771) , gia đình ông giáo vừa lên Tây Sơn thượng đã chịu thêm một cái tang nữa ; thằng Út không chịu được khí hậu miền núi , cái bệnh suyễn kinh niên thêm trầm trọng. |
| Có người sau khi tìm hiểu đã yêu em đến điên cuồng chỉ vì biết chắc em không mắc bệnh truyền nhiễm , bệnh kinh niên nào , không phải hầu hạ vất vả. |
| Ở Bắc Việt , tháng ba có Tết Hàn thực kiêng dung lửa , chỉ ăn ròng đồ lạnh , ngoài ra lại còn biết bao nhiêu hội hè , mà hội hè nào cũng ý vị , mà cũng nên thơ , mà cũng hấp dẫn người ta như thế , thì bảo làm sao , xa nơi phần tử lâu ngày , người mắc bệnh tương tkinh niênên lại không thương không nhớ và không muốn nhờ én nhạn gửi về cho xứ sở , vợ con một ít nỗi niềm đau xót ? Đau xót nhất là không biết vợ con bây giờ ra thế nào ? Từ ngày chia rẽ mối tơ thì ra sao ? Đã cay đắng nhiều đường rộn rã. |
| Ai ăn nhiều mà đầy dạ bụng , khó tiêu cứ lấy vỏ quít kinh niên sắc lên mà uống ; nhưng ăn rươi mà dùng vỏ quít phơi khô không sướng bằng dùng vỏ quít tươi mới lột ra , thái như sợi chỉ. |
| Có người sau khi tìm hiểu đã yêu em đến điên cuồng chỉ vì biết chắc em không mắc bệnh truyền nhiễm , bệnh kinh niên nào , không phải hầu hạ vất vả. |
| Vỏ cuội đá còn lại , đem thả vào bát nước mưa kinh niên , lấy thìa múc uống thấy say ngát vô cùng. |
* Từ tham khảo:
- kinh phong
- kinh phương
- kinh qua
- kinh quý
- kinh quyền
- kinh quyết