| đệ giải | đt. Dẫn đi, giải đi: Đệ giải tội-nhân. |
| đệ giải | Truyền giải đi: Tỉnh này đệ-giải sang tỉnh khác. |
| Trong phim , vai diễn của Kiều Chấn Vũ có đủ cả tài ăn nói cùng trí tuệ , anh ta chẳng những phải nói cả đoạn dài lời thoại đặc tiếng địa phương Bắc Kinh , mà còn dựa vào ba tấc lưỡi giúp các huynh dđệ giảiquyết vô số chuyện phiền toái trên đường , thật sự xứng là đại học ba hoa sinh viên tài giỏi hệ bẻm mép. |
* Từ tham khảo:
- qui-trừ
- qui-y
- Qui-nhân
- qui-thân
- qui-vĩ
- quì