| để đất | đgt. Chôn cất ở nơi đã chọn, được coi là hợp phong thuỷ. |
| để đất | đgt Đặt mồ mả cha mẹ ở một nơi đã chọn theo thuật phong thuỷ: Anh ta khoe là đã để đất cho bố ở một nơi do thầy địa lí chỉ. |
| để đất | đg. Đặt mồ mả ở một nơi đã chọn theo phong thuỷ. |
| để đất | Đặt mả: Thầy địa-lý để đất cho nhà họ Trần. |
| Tháng 3 , ngày 20 , ra lệnh chỉ cho Đô tổng quản và Quản lĩnh các đạo cùng quan viên các phường trong kinh thành rằng : Hiện nay , phần đất của các quân và phủ đệ của công hầu trăm quan đều có phần nhất định , nên trồng cây trồng hoa và các loại rau đậu , không được để đất hoang , ai không theo thế thì mất phần đất của mình. |
| Với ông , cuộc sống giàu sang hay nghèo túng đâu có khác chỉ Chỉ cần ông được sống chan hòa với thiên nhiên , để đất trời bao dung và rộng lượng làm dịu đi những cơn địa chấn của tâm hồn. |
| Có nhóm thì "cứ để đất đấy" , chờ dự án về lấy đất là có tiền bồi thường , một sào ruộng cũng được 360 triệu đồng , sung sướng được dăm năm. |
| Chiến tranh kết thúc và hòa bình cho người dân Việt để đất nước thống nhất. |
| Thủ tướng nhấn mạnh nội hàm của Chính phủ kiến tạo trước hết là chủ động thiết kế chính sách và pháp luật dđể đấtnước phát triển , không rơi vào thế bị động. |
| Đông Triều về việc vận chuyển bùn đất từ dự án đi đổ tại thôn Yên Lãng , xã Yên Thọ của Công ty TNHH Môi trường Xanh Uông Bí , trong công văn nêu rõ : đối với lượng bùn nạo vét được phơi nắng trong một thời gian cho khô mới tiến hành bốc xúc lên phương tiện vận chuyển , trong quá trình vận chuyển phải có bạt che đậy kín theo quy định , không dđể đấtđá rơi xuống đường. |
* Từ tham khảo:
- để là hòn đất, cất là ông bụt
- để lâu cứt trâu hoá bùn
- để mả
- để mặc
- để mắt
- để ngoài tai