| để mặc | đt. Bỏ, không thèm dòm ngó, mặc cho làm gì thì làm: Cửa trống phó cho thằng nhện đóng, Đèn tàn để mặc cái dơi khêu (HXH). |
| để mặc | đgt. Không quan tâm, chú ý tới việc mà đáng ra cần phải có sự quan tâm, góp sức của mình: bảo không được, đành để mặc. |
| để mặc | đgt Không can thiệp; Không giúp đỡ; Không trông nom: Hắn mê đánh bạc, để mặc vợ con đói rách. |
| để mặc | d. Không can thiệp, không trông nom đến. |
| Lúc thấy mợ nói nhà nhiều việc và nhiều trẻ , muốn lấy vợ hai cho cậu , cậu cũng dđể mặcvợ thu xếp , không từ chối , nhưng cũng không tỏ vẻ ham muốn. |
Mợ phán cứ dđể mặc, không hề mắng chúng. |
| Nàng biết ngay là chồng và cứ dđể mặc. |
Trương đã định để mặc cho Chuyên xem , nhưng câu nói sau cùng của Chuyên hình như xui giục chàng nhìn đến cái mưu của mình nghĩ được. |
| Thu không phải gì bận tâm gì về sau cả : Thu cứ để mặc tôi yên lặng yêu Thu. |
Anh để mặc em. |
* Từ tham khảo:
- để ngoài tai
- để phần
- để tang
- để tâm
- để tiếng
- để trở