| để kháng | đt. Chống-cự, kháng-cự. |
| để kháng | đgt. Đề kháng. |
| để kháng | đgt (H. để: chống lại; kháng: chống cự) Chống cự lại: Có thế mạnh thì sức để kháng cao (Huy Cận). |
| để kháng | bt. Chống cự lại: Tinh thần để kháng. |
| để kháng | đg. Chống cự lại. |
| để kháng | Chống-cự lại: Lính Thương-chính vào bắt rượu, bị dân làng để-kháng. |
| Tại Điều 326 BLTTDS 2015 quy định : Căn cứ , điều kiện dđể khángnghị theo thủ tục giám đốc thẩm 1. |
| Ví dụ như nước cam rất tốt để tăng sức dđể khángvà hồi phục sức khỏe của bà bầu bị sốt. |
| Về việc dùng lá xoan để phòng bệnh cho đàn ếch , ông Thăng cho rằng : "Lá xoan tính đắng dùng dđể khángkhuẩn cho nơi ở của ếch rất hiệu quả. |
| King có 14 ngày dđể khángcáo với tòa án , nhưng ban lãnh đạo đội bóng đã quyết định sa thải cậu ta ngay lập tức. |
| Ông Giàu lấy thực tế cuộc chiến tranh thế giới , nước Pháp bị Đức chiếm đóng , hàng vạn người dân Pháp yêu nước đang sẵn sàng hy sinh mạng sống dđể khángchiến giành độc lập. |
| Mỗi bên có 60 ngày dđể khángcáo phán quyết của WTO. |
* Từ tham khảo:
- để lâu cứt trâu hoá bùn
- để mả
- để mặc
- để mắt
- để ngoài tai
- để phần