| kiêu binh | dt. Binh-lính ỷ công làm càn, không tuân kỷ-luật (Xt. PH. III). |
| kiêu binh | - Binh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình. |
| kiêu binh | dt. Binh lính kiêu căng, ỷ thế vào công lao và sự ưu đãi của triều đình mà làm càn bậy, bất chấp kỉ cương, kỉ luật của quân đội: kiêu binh nổi loạn. |
| kiêu binh | dt (H. kiêu: tự cao tự đại; binh: lính) Binh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình: Về cuối thế kỉ 18, ở nước ta có nạn kiêu binh, khiến cho quân và dân coi nhau như thù địch. |
| kiêu binh | dt. 1. Binh lính mạnh. 2. Binh-lính kiêu-căng. |
| kiêu binh | .- Binh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình. |
| Nguyễn Du nhớ lại cảnh kiêu binh đến phá phủ đệ để trả thù việc Nguyễn Khản , anh ruột ông , chủ mưu bắt chém bảy tên kiêu binh , chặn trước mưu mô chúng tôn phù vua Lê lấn át chúa Trịnh. |
| Và nhất là hình ảnh người khách phương Bắc trấn cửa dinh , một mình chọi nhau với lũ kiêu binh , cuối cùng bị chúng vằm nát như bùn... Một con cào cào từ đâu bay đến đậu vào tay ông , càng cứa vào da nghe rờn rợn. |
| Ồn lắm.Chúng nó có sinh vào đời vua Lê chúa Trịnh ,thì cho gia nhập thêm vào cái đám kiêu binh Tam phủ được đấy |
6. kiêu binh dậy sóng |
| kiêu binh sầm sập rượt đuổi. |
Trịnh Tông lên ngôi chúa trong sự tung hô điên cuồng của kiêu binh. |
* Từ tham khảo:
- kiêu dũng
- kiêu hãnh
- kiêu hùng
- kiêu kì
- kiêu ngạo
- kiêu sa