| dẽ | tt. Chặt, cứng, sát xuống: Đặt dẽ, lắc cho dẽ, giậm cho dẽ // (B) Chặt-chịa, dịu-hiền: Diệm-dẽ. |
| dẽ | dt. Chim nhỏ, có nhiều loài khác nhau, chân cao, mảnh, mỏ dài, sống ở bờ nước, thường ăn giun. |
| dẽ | tt. (Đất) bị nén xuống, thành lớp cứng trên bề mặt, khó cày cuốc: đất để hoang, dẽ lắm. |
| dẽ | tt. Thuần tính, điềm đạm, ít nóng nảy: may mà ông ấy dẽ tính, không thì bị mắng rồi. |
| dẽ | dt (động) Loài chim nhỏ, chân cao, mỏ dài, sống ở bờ nước, thường ăn giun: Run như dẽ (tng). |
| dẽ | tt Nói đất ruộng bị gí xuống: Cày ở đất dẽ chóng mệt. |
| dẽ | trgt 1. Đâu có: Đàn bà dễ có mấy tay (K) 2. Có thể: Nói ra, ai dễ nín được cười (Tú-mỡ). |
| dẽ | 1 d. Loài chim nhỏ ăn giun, mỏ dài, lông có vằn, giống màu cỏ. |
| dẽ | 2 t. Nói đất gí xuống: Đất dẽ khó cày. |
| dẽ | Dẹp xuống, dí xuống, không sốp: Đất dẽ khó cày. |
| dẽ | Nói về tính người thuần-hoà, không nóng-nảy: Người dẽ tính không hay gắt. |
| dẽ | Tên một loài chim, ăn giun: Dẽ giun, dẽ gà. |
| Sau khi sinh thằng Lãng , ông sợ thêm một đứa khác thì vợ dẽ lụn dần như một ngọn đèn hết dầu. |
Tám Bính vẫn dẽ dàng : Nhưng mà nào có ai thương em đâu. |
Sáu gáo đồng chêm vào : Cả tôi cũng " kện " sạch " bướu " (2) mà cũng đành phải bó tay ! Chớp chớp mắt , Tư lập lơ trông mọi người ; vẫn dẽ dàng nói : Thế này mới lại khổ chứ , mới quái ác chứ ! Tháng trước đây trong đề lao Hải Phòng ở " trại áo đen " (3) có o O o 1. |
| Cho đến khi , tôi trực tiếp hỏi , thì vẫn cái cách trả lời dẽ dàng vốn có. |
| Và mặc dù nói đông nói tây đủ thứ song cách nói chuyện của Tô Hoài vẫn dẽ dàng tự nhiên không mang tiếng là người nói nhiều , nói át người khác. |
Ngoảnh lại thấy chồng bị trói chặt quá , mặt mũi nhăn như chuột kẹp , chị Dậu lại dẽ dàng kêu van ông Cai : Nhà tôi đương ốm... Xin ông làm phúc nới rộng nút thừng ra cho ! Lần này không có kết quả , những lời nằn nì của chị chỉ được ông Cai đáp lại bằng một giọng oai nghiêm : Không phải nới ! Trói thế cũng chưa chết nào ! Mà có chết nữa , chồng chị càng khỏi đóng sưu. |
* Từ tham khảo:
- dẽ gà
- dẽ giun
- dẽ khắt
- dẽ tính
- dé
- dé chân chèo