| de | đt. Lui lại (en arrière): De xe lại. |
| de | dt. Cây thân gỗ cùng họ với quế, gồm nhiều loại, mọc ở rừng, gỗ thơm, mềm và mịn, thường dùng để đóng giường, hòm. |
| de | đgt. Che: đội nón de mưa o vải màn de mắt thánh. |
| de | dt Loài cây to cùng họ với cây quế, gỗ mềm, thường dùng để đóng hòm siểng: Xẻ một cây gỗ de để đóng đồ. |
| Năm ngoái vào Vạn Linh đi qua còn thấy hai cái nồi súp de bỏ rỉ ở đấy , chịu khó mài cho hết rỉ , dùng còn tốt chán. |
Cận tưởng Trúc nói thật , vội hỏi : Nhưng khai mỏ thì cần gì dde^'n nồi súp de ? Trúc mím môi cố giữ khỏi bật cười. |
| Montmattre , Bois de Boulogne tôi đã có đi xem cả. |
| Giáo sĩ Diego de Jumilla , một giáo sĩ đương thời viết trong một lá thư tả trận đánh như sau : " Ngày lễ Thánh Tôma ngày 21 tháng Mười Hai xem ra là ngày Thiên ý đã định cho chúng tôi sa vào tay quân khởi nghĩa. |
| Uống cà phê xong anh sẽ xuống cho chú mày cái bánh ! Anh xốc khẩu súng mô de đeo bên hông , vẫy vẫy tôi và rướn hai chân , cố nói thật to để cho tôi nghe thấy. |
| Sau này , lớn lên một chút , đi học Tây , tôi lên mặt hợm , coi thường những tranh ấy và cho là “quê một cục” vì hàng ngày học sử Hy Lạp , tôi thường thấy những bức hoạ của Gauguin , Léonade de Vinci… và tôi nghĩ rằng tranh như thế mới là tranh , vẽ như thế mới là vẽ , chớ cứ quanh đi quẩn lại chỉ có mấy chú chuột thổi kèn tàu , Chức Nữ mặt méo xẹo , mà lại có đuôi gà , cóc đi học quạt lò mà cái ấm lại to hơn cóc… thương làm sao cho nổi ! Ấy là cái lúc tôi lai Tây , học sử địa “Nước tôi tên là xứ Gaulle , tổ tiên tôi là người Gaulois” và tôi tưởng rằng cái quan niệm mới mẻ ấy sẽ cứ tồn tại mãi , rồi trưởng thành , rồi già nua trong đầu óc tôi như thế mãi. |
* Từ tham khảo:
- de hương
- dè I
- dè bỉu
- dè chừng
- dè dặt
- dè sẻn