| dè chừng | đgt. Phải ngờ vực, nghi hoặc mà để tâm chú ý: dè chừng điều bất trắc trên đường đi. |
| dè chừng | đgt Chú ý đề phòng những điều có thể xảy ra: Mùa hè, phải dè chừng những bệnh về tiêu hoá. |
| dè chừng | đg. Coi chừng, đề phòng. |
| Kể cả Nhạc ! Vì vậy Nhạc bảo : Thôi hãy gác những chuyện xa tít tận Phú Xuân lại ! Hãy dè chừng , đối phó kẻ thù trước mắt của chúng ta ở dưới phủ Quy Nhơn trước đã. |
| Cuộc đời họ đã thoát được cái ách hào lý , nhưng tai họ phải thính hơn để nghe ngóng dè chừng mọi bất trắc , thay đổi. |
| Cách sống hơi ”ngang“ của anh làm Châu vừa bực vừa có phần nể sợ , dè chừng. |
Sự im lặng nín nhịn của Sài làm cho Châu có phần nể sợ , đồng thời cô phải dè chừng sự thay đổi ”tốt“ lên một cách khó hiểu. |
| Cách sống hơi "ngang" của anh làm Châu vừa bực vừa có phần nể sợ , dè chừng. |
Sự im lặng nín nhịn của Sài làm cho Châu có phần nể sợ , đồng thời cô phải dè chừng sự thay đổi "tốt" lên một cách khó hiểu. |
* Từ tham khảo:
- dè sẻn
- dẻ
- dẻ
- dẻ bắc bộ
- dẻ bắc giang
- dẻ cành mập